多肉植物

多肉植物
duōròuzhí
đa nhục thực vật

cây mọng nước; thực vật mọng nước (succulent)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây mọng nước; thực vật mọng nước (succulent)

    • Tôi thích cây mọng nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.