Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多肉植物
多肉植物
đa nhục thực vật
cây mọng nước; thực vật mọng nước (succulent)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây mọng nước; thực vật mọng nước (succulent)
- 。
Tôi thích cây mọng nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多肉植物
Phồn thể多
đa nhục thực vật
cây mọng nước; thực vật mọng nước (succulent)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây mọng nước; thực vật mọng nước (succulent)
- 。
Tôi thích cây mọng nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.