Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多工作业
多工作业
đa công tác nghiệp
xử lý đa nhiệm; đa nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xử lý đa nhiệm; đa nhiệm
- 。
Đa nhiệm có thể nâng cao hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
多工作业
Phồn thể多工作業
đa công tác nghiệp
xử lý đa nhiệm; đa nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xử lý đa nhiệm; đa nhiệm
- 。
Đa nhiệm có thể nâng cao hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.