多工作业

多工作业
duōgōngzuò
đa công tác nghiệp

xử lý đa nhiệm; đa nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xử lý đa nhiệm; đa nhiệm

    • Đa nhiệm có thể nâng cao hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.