多层大厦

多层大厦
duōcéngshà
đa tầng đại hạ

tòa nhà nhiều tầng; cao ốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà nhiều tầng; cao ốc

    • Tòa nhà nhiều tầng này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.