Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多任务处理
多任务处理
đa nhiệm vụ xử lý
xử lý đa nhiệm (máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xử lý đa nhiệm (máy tính)
- 。
Đa nhiệm có thể nâng cao hiệu quả công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
多任务处理
Phồn thể多任務處理
đa nhiệm vụ xử lý
xử lý đa nhiệm (máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xử lý đa nhiệm (máy tính)
- 。
Đa nhiệm có thể nâng cao hiệu quả công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.