外边

外边
wàibian
ngoại biên

bên ngoài; phía ngoài

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#9645
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên ngoài; phía ngoài

    在里面相反的一边;不在室内的地方zài lǐmiàn xiāngfǎn de yībān;búzài shìnèi de dìfang

    • Bên ngoài rất lạnh.

    • Bên ngoài chiếc hộp có dán một nhãn giấy.

  2. danh từ

    bên ngoài; ngoài (nhà)

    家以外的地方jiā yǐwài de dìfang

    • Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm quần áo vào nhé.

    • Anh ấy thường xuyên ăn ngoài, ít khi về nhà nấu cơm.

  3. danh từ

    bên ngoài; ngoài ra

    在里面相反的地方;不在内部zài lǐmiàn xiāngfǎn de dìfang; búzài nèibù

    • Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm đồ vào.

    • Bên ngoài đang mưa rồi, mình ở trong nhà chờ thôi nhé.

  4. danh từ

    nước ngoài; hải ngoại

    国外地方;不在本国的地区guówaì dìfang; búzài běnguó de dìqū

    • Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm đồ vào nhé.

    • Anh ấy làm việc ở nước ngoài năm năm, cuối cùng đã trở về nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.