Tới nội dung chính

外边

外边
wàibian
ngoại biên

bên ngoài

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#9645
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    bên ngoài

  2. 貳名danh từ

    bên ngoài; phía ngoài

    中在里面相反的一边;不在室内的地方zài lǐmiàn xiāngfǎn de yībān;búzài shìnèi de dìfang

    • 。

      Bên ngoài rất lạnh.

    • 。

      Bên ngoài chiếc hộp có dán một nhãn giấy.

  3. 參名danh từ

    bên ngoài; ngoài (nhà)

    中家以外的地方jiā yǐwài de dìfang

    • ,。

      Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm quần áo vào nhé.

    • ,。

      Anh ấy thường xuyên ăn ngoài, ít khi về nhà nấu cơm.

  4. 肆名danh từ

    bên ngoài; ngoài ra

    中在里面相反的地方;不在内部zài lǐmiàn xiāngfǎn de dìfang; búzài nèibù

    • ,。

      Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm đồ vào.

    • ,。

      Bên ngoài đang mưa rồi, mình ở trong nhà chờ thôi nhé.

  5. 伍名danh từ

    nước ngoài; hải ngoại

    中国外地方;不在本国的地区guówaì dìfang; búzài běnguó de dìqū

    • ,。

      Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm đồ vào nhé.

    • ,。

      Anh ấy làm việc ở nước ngoài năm năm, cuối cùng đã trở về nước.

外
wài
ngoại
BỘ THỦ⼣
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu