Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外部
外部
ngoại bộ
bên ngoài; (thuộc tính) ngoại, bên ngoài
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#11775
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên ngoài; (thuộc tính) ngoại, bên ngoài
中在某物或某个地方的外面;向外的一侧zài mǒu wù huò mǒu ge dìfang de wàimiàn; xiàng wài de yī cè
- 。
Môi trường bên ngoài rất quan trọng.
- 貳名danh từ
bên ngoài; ngoại bộ; bề mặt
中某物的外面、外侧mǒu wù de wài miàn、wài cè
- 。
Bên ngoài của căn nhà này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
外部
Phồn thể外
ngoại bộ
bên ngoài; (thuộc tính) ngoại, bên ngoài
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#11775
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên ngoài; (thuộc tính) ngoại, bên ngoài
中在某物或某个地方的外面;向外的一侧zài mǒu wù huò mǒu ge dìfang de wàimiàn; xiàng wài de yī cè
- 。
Môi trường bên ngoài rất quan trọng.
- 貳名danh từ
bên ngoài; ngoại bộ; bề mặt
中某物的外面、外侧mǒu wù de wài miàn、wài cè
- 。
Bên ngoài của căn nhà này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.