Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外质膜
外质膜
ngoại chất mạc
màng sinh chất ngoài; màng tế bào chất ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng sinh chất ngoài; màng tế bào chất ngoài
- 。
Màng ngoại chất là một phần của màng tế bào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
外质膜
Phồn thể外質膜
ngoại chất mạc
màng sinh chất ngoài; màng tế bào chất ngoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng sinh chất ngoài; màng tế bào chất ngoài
- 。
Màng ngoại chất là một phần của màng tế bào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.