外貌主义

外貌主义
wàimàozhǔ
ngoại mạo chủ nghĩa

chủ nghĩa ngoại hình; phân biệt đối xử dựa trên ngoại mạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa ngoại hình; phân biệt đối xử dựa trên ngoại mạo

    • Chủ nghĩa trọng hình thức rất phổ biến trong xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.