Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外泄
外泄
ngoại tiết
rò rỉ; tiết lộ (thường là thông tin bí mật)
1 nghĩa#40385
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rò rỉ; tiết lộ (thường là thông tin bí mật)
- 。
Bí mật này không thể bị tiết lộ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 世thế(đời, thế gian)HÌNH THANH
Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.
外泄
Phồn thể外
ngoại tiết
rò rỉ; tiết lộ (thường là thông tin bí mật)
1 nghĩa#40385
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rò rỉ; tiết lộ (thường là thông tin bí mật)
- 。
Bí mật này không thể bị tiết lộ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.