Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外来物种
外来物种
ngoại lai vật chủng
loài ngoại lai; loài du nhập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
loài ngoại lai; loài du nhập
- 。
Các loài ngoại lai có thể gây ra mối đe dọa cho hệ sinh thái địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
外来物种
Phồn thể外來物種
ngoại lai vật chủng
loài ngoại lai; loài du nhập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
loài ngoại lai; loài du nhập
- 。
Các loài ngoại lai có thể gây ra mối đe dọa cho hệ sinh thái địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.