外人

外人
wàirén
ngoại nhân

người ngoài; người ngoài cuộc

3 nghĩa#8662
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người ngoài; người ngoài cuộc

    不属于某个团体、群体或家庭的人bù shǔyú mǒu gè tuántǐ、qúntǐ huò jiātíng de rén

    • Chúng ta không phải người ngoài.

  2. danh từ

    người ngoài; người lạ; kẻ ngoài cuộc

    不是自己人的陌生人;与某事无关的人búshì zìjǐ rén de mòshēngrén;yǔ mǒushì wúguān de rén

    • Anh ấy là một người lạ.

  3. danh từ

    người ngoài; người lạ; người ngoại tộc

    来自其他国家或地方的人;陌生人lái zì qítā guójiā huò dìfang de rén;mòshēngrén

    • Anh ấy không phải người ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.