Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外卖员
外卖员
ngoại mại viên
người giao đồ ăn; nhân viên giao hàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người giao đồ ăn; nhân viên giao hàng
- 。
Người giao đồ ăn đã giao thức ăn đến nhà tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
外卖员
Phồn thể外賣員
ngoại mại viên
người giao đồ ăn; nhân viên giao hàng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người giao đồ ăn; nhân viên giao hàng
- 。
Người giao đồ ăn đã giao thức ăn đến nhà tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.