外卖员

外卖员
wàimàiyuán
ngoại mại viên

người giao đồ ăn; nhân viên giao hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người giao đồ ăn; nhân viên giao hàng

    • Người giao đồ ăn đã giao thức ăn đến nhà tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.