外刚内柔

外刚内柔
wàigāngnèiróu
ngoại cương nội nhu

cứng rắn bên ngoài, mềm mỏng bên trong [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cứng rắn bên ngoài, mềm mỏng bên trong [thành ngữ]

    • Cô ấy trông rất mạnh mẽ, nhưng thực ra là ngoài cứng trong mềm.

  2. tính từ

    cứng rắn bên ngoài, mềm mỏng bên trong [thành ngữ]

    • Cô ấy trông có vẻ ngoài cứng rắn nhưng bên trong mềm yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.