外分泌腺

外分泌腺
wàifēnxiàn
ngoại phân bí tuyến

tuyến ngoại tiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến ngoại tiết

    • Tuyến ngoại tiết tiết chất ra bên ngoài cơ thể.

  2. danh từ

    tuyến ngoại tiết (ví dụ: tuyến nước bọt)

    • Tuyến ngoại tiết tiết ra mồ hôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.