Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外分泌腺
外分泌腺
ngoại phân bí tuyến
tuyến ngoại tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến ngoại tiết
- 。
Tuyến ngoại tiết tiết chất ra bên ngoài cơ thể.
- 貳名danh từ
tuyến ngoại tiết (ví dụ: tuyến nước bọt)
- 。
Tuyến ngoại tiết tiết ra mồ hôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
外分泌腺
Phồn thể外
ngoại phân bí tuyến
tuyến ngoại tiết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến ngoại tiết
- 。
Tuyến ngoại tiết tiết chất ra bên ngoài cơ thể.
- 貳名danh từ
tuyến ngoại tiết (ví dụ: tuyến nước bọt)
- 。
Tuyến ngoại tiết tiết ra mồ hôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.