Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外婆
外婆
ngoại bà
bà ngoại; bà mẹ của mẹ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5332
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà ngoại; bà mẹ của mẹ
中母亲的母亲mǔqīn de mǔqīn
- 。
Tôi yêu bà ngoại của tôi.
- 貳名danh từ
bà ngoại (khẩu)
中母亲的母亲;祖母mǔqīn de mǔqīn; zǔmǔ
- 。
Bà ngoại tôi rất thích tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
外婆
Phồn thể外
ngoại bà
bà ngoại; bà mẹ của mẹ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5332
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà ngoại; bà mẹ của mẹ
中母亲的母亲mǔqīn de mǔqīn
- 。
Tôi yêu bà ngoại của tôi.
- 貳名danh từ
bà ngoại (khẩu)
中母亲的母亲;祖母mǔqīn de mǔqīn; zǔmǔ
- 。
Bà ngoại tôi rất thích tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.