外交大臣

外交大臣
wàijiāochén
ngoại giao đại thần

Bộ trưởng Ngoại giao; Ngoại trưởng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ trưởng Ngoại giao; Ngoại trưởng

    • Ông ấy là Ngoại trưởng.

  2. danh từ

    Bộ trưởng Ngoại giao (Anh)

    • Ông ấy là Bộ trưởng Ngoại giao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.