Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外事
外事
ngoại sự
công việc đối ngoại; ngoại vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công việc đối ngoại; ngoại vụ
- 。
Anh ấy phụ trách xử lý các vấn đề đối ngoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
外事
Phồn thể外
ngoại sự
công việc đối ngoại; ngoại vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công việc đối ngoại; ngoại vụ
- 。
Anh ấy phụ trách xử lý các vấn đề đối ngoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.