náo
bộ tuy · 19 nét

một loài vượn (biến thể cũ của 猱)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một loài vượn (biến thể cũ của 猱)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.