夓
triều đại Hạ (khoảng 2000 TCN)
NGHĨA
- 壹名danh từ
triều đại Hạ (khoảng 2000 TCN)(kế thừa)
中中国古代最早的朝代,大约在公元前两千年zhōngguó gǔdài zuì zǎo de cháodài、dàyuē zài gōngyuánnián qián liǎngqiān nián
- 。
Nhà Hạ là triều đại đầu tiên của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
họ Hạ(kế thừa)
中中国姓氏之一zhōngguó xìngshì zhī yī
- 參名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (thường 30–50 tuổi)(kế thừa)
- 。
Mùa hè rất nóng.
- 肆名danh từ
nước Hạ (thời Thập Lục Quốc, 407–432)(kế thừa)
中中国古代十六国时期的一个国家zhōngguó gǔdài shíliù guó shíqī de yīgè guójiā
NGHĨA
- 壹名danh từ
triều đại Hạ (khoảng 2000 TCN)(kế thừa)
中中国古代最早的朝代,大约在公元前两千年zhōngguó gǔdài zuì zǎo de cháodài、dàyuē zài gōngyuánnián qián liǎngqiān nián
- 。
Nhà Hạ là triều đại đầu tiên của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
họ Hạ(kế thừa)
中中国姓氏之一zhōngguó xìngshì zhī yī
- 參名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (thường 30–50 tuổi)(kế thừa)
- 。
Mùa hè rất nóng.
- 肆名danh từ
nước Hạ (thời Thập Lục Quốc, 407–432)(kế thừa)
中中国古代十六国时期的一个国家zhōngguó gǔdài shíliù guó shíqī de yīgè guójiā
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.