Tới nội dung chính

夓

夓
xià
⼢bộ tuy · 19 nét

triều đại Hạ (khoảng 2000 TCN)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    triều đại Hạ (khoảng 2000 TCN)(kế thừa)

    中中国古代最早的朝代,大约在公元前两千年zhōngguó gǔdài zuì zǎo de cháodài、dàyuē zài gōngyuánnián qián liǎngqiān nián

    • 。

      Nhà Hạ là triều đại đầu tiên của Trung Quốc.

  2. 貳名danh từ

    họ Hạ(kế thừa)

    中中国姓氏之一zhōngguó xìngshì zhī yī

  3. 參名danh từ

    tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (thường 30–50 tuổi)(kế thừa)

    • 。

      Mùa hè rất nóng.

  4. 肆名danh từ

    nước Hạ (thời Thập Lục Quốc, 407–432)(kế thừa)

    中中国古代十六国时期的一个国家zhōngguó gǔdài shíliù guó shíqī de yīgè guójiā

夓
xià
BỘ THỦ⼢
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu