处事
处事
xử sự
xử lý công việc; đối nhân xử thế
1 nghĩa#34530
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý công việc; đối nhân xử thế
- 。
Anh ấy rất giỏi xử lý công việc.
Đang tải…
处事
Phồn thể處事
xử sự
xử lý công việc; đối nhân xử thế
1 nghĩa#34530
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý công việc; đối nhân xử thế
- 。
Anh ấy rất giỏi xử lý công việc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.