Tới nội dung chính

处事

处事
chǔshì
xử sự

xử lý công việc; đối nhân xử thế

1 nghĩa#34530
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xử lý công việc; đối nhân xử thế

    • 。

      Anh ấy rất giỏi xử lý công việc.

处
chǔ
xử
BỘ THỦ⼡
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu