处事

处事
chǔshì
xử sự

xử lý công việc; đối nhân xử thế

1 nghĩa#34530
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xử lý công việc; đối nhân xử thế

    • Anh ấy rất giỏi xử lý công việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.