Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
/
壳牌
壳牌
xác bài
Công ty Shell (tập đoàn dầu mỏ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ty Shell (tập đoàn dầu mỏ)(kế thừa)
- 。
Shell là một trong những công ty dầu mỏ lớn nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
壳牌
Phồn thể殼牌
xác bài
Công ty Shell (tập đoàn dầu mỏ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ty Shell (tập đoàn dầu mỏ)(kế thừa)
- 。
Shell là một trong những công ty dầu mỏ lớn nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ