Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声调语言
声调语言
thanh điệu ngữ ngôn
ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ: tiếng Trung hoặc tiếng Việt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ: tiếng Trung hoặc tiếng Việt)
- 。
Tiếng Hán là một loại ngôn ngữ thanh điệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
声调语言
Phồn thể聲調語言
thanh điệu ngữ ngôn
ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ: tiếng Trung hoặc tiếng Việt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ: tiếng Trung hoặc tiếng Việt)
- 。
Tiếng Hán là một loại ngôn ngữ thanh điệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ