Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
壮年
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (khoảng 30–50 tuổi)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (khoảng 30–50 tuổi)
- 。
Anh ấy đang ở tuổi tráng niên.
- 貳名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức nhất
- 。
Anh ấy đang ở độ tuổi sung sức.
- 參名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (thường 30–50 tuổi)
- 肆名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (thường chỉ 30–50 tuổi)
- 伍名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (thường 30–50 tuổi)
解字
GIẢI TỰtuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (khoảng 30–50 tuổi)
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (khoảng 30–50 tuổi)
- 。
Anh ấy đang ở tuổi tráng niên.
- 貳名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức nhất
- 。
Anh ấy đang ở độ tuổi sung sức.
- 參名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (thường 30–50 tuổi)
- 肆名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (thường chỉ 30–50 tuổi)
- 伍名danh từ
tuổi tráng niên; độ tuổi sung sức (thường 30–50 tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ