壮丽

壮丽
zhuàng
tráng lệ

hùng vĩ; tráng lệ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#29499
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hùng vĩ; tráng lệ

    • Vạn Lý Trường Thành rất tráng lệ.

  2. tính từ

    vẻ rực rỡ; huy hoàng; quang hoa

    • Phong cảnh ở đây thật tráng lệ!

  3. tính từ

    vinh quang; vẻ vang

  4. tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    • Vạn Lý Trường Thành rất tráng lệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh gỗ (biến thể của 爿))HÀI THANH
  • (người có học, chiến sĩ)BỘ

Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.