增长率

增长率
zēngzhǎng
tăng trưởng luật

tốc độ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tốc độ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)

    • Tỷ lệ tăng trưởng năm nay là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.