增资

增资
zēng
tăng tư

tăng vốn; tăng vốn đầu tư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng vốn; tăng vốn đầu tư

    • Công ty quyết định tăng vốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.