增益

增益
zēng
tăng ích

sinh thêm con; sinh lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sinh thêm con; sinh lại

    • Chúng ta nên tăng cường kiến thức của mình.

  2. danh từ

    tăng ích; độ khuếch đại (điện tử)

    • Bộ khuếch đại này có độ lợi rất cao.

  3. danh từ

    tăng lực; buff (trong game)

    • Hiệu ứng buff này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.