增白剂

增白剂
zēngbái
tăng bạch tễ

chất làm trắng; chất tẩy trắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất làm trắng; chất tẩy trắng

    • Chất làm trắng này không gây hại cho da.

  2. danh từ

    chất làm trắng; chất tẩy trắng

    • Loại kem đánh răng này có chứa chất làm trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.