- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tầng nhiệt; tầng nhiệt quyển (khí tượng học)
tầng nhiệt; tầng nhiệt quyển (khí tượng học)
Tầng tăng ôn là một phần của khí quyển Trái Đất.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tầng nhiệt; tầng nhiệt quyển (khí tượng học)
tầng nhiệt; tầng nhiệt quyển (khí tượng học)
Tầng tăng ôn là một phần của khí quyển Trái Đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.