增兵

增兵
zēngbīng
tăng binh

tăng cường; điều thêm (quân/người)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường; điều thêm (quân/người)

    • Họ quyết định tăng cường quân đội.

  2. động từ

    tăng quân; tăng thêm binh lực

    • Họ quyết định tăng quân.

  3. động từ

    tăng quân; điều thêm binh lính

    • Họ quyết định tăng cường quân.

  4. danh từ

    tăng quân; điều thêm quân

    • Họ đã phái thêm quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.