- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng cường; điều thêm (quân/người)
tăng cường; điều thêm (quân/người)
Họ quyết định tăng cường quân đội.
tăng quân; tăng thêm binh lực
Họ quyết định tăng quân.
tăng quân; điều thêm binh lính
Họ quyết định tăng cường quân.
tăng quân; điều thêm quân
Họ đã phái thêm quân.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng cường; điều thêm (quân/người)
tăng cường; điều thêm (quân/người)
Họ quyết định tăng cường quân đội.
tăng quân; tăng thêm binh lực
Họ quyết định tăng quân.
tăng quân; điều thêm binh lính
Họ quyết định tăng cường quân.
tăng quân; điều thêm quân
Họ đã phái thêm quân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.