墙板锯

墙板锯
qiángbǎn
tường bản cưa

cưa tấm tường thạch cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cưa tấm tường thạch cao

    • Anh ấy dùng cưa tường để cắt tấm thạch cao.

  2. danh từ

    cưa tấm tường thạch cao

    • Anh ấy dùng cưa thạch cao để cắt tấm thạch cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.