Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
/
墙板锯
墙板锯
tường bản cưa
cưa tấm tường thạch cao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cưa tấm tường thạch cao
- 。
Anh ấy dùng cưa tường để cắt tấm thạch cao.
- 貳名danh từ
cưa tấm tường thạch cao
- 。
Anh ấy dùng cưa thạch cao để cắt tấm thạch cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 居cư(ở lại, chiếm chỗ)HÌNH THANH
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
墙板锯
Phồn thể牆板鋸
tường bản cưa
cưa tấm tường thạch cao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cưa tấm tường thạch cao
- 。
Anh ấy dùng cưa tường để cắt tấm thạch cao.
- 貳名danh từ
cưa tấm tường thạch cao
- 。
Anh ấy dùng cưa thạch cao để cắt tấm thạch cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 居cư(ở lại, chiếm chỗ)HÌNH THANH
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc