墙报

墙报
qiángbào
tường báo

báo tường; bảng tin tường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    báo tường; bảng tin tường

    • Trường chúng tôi có báo tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.