Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
墙头草
cỏ đầu tường; kẻ theo chiều gió; người cơ hội
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ đầu tường; kẻ theo chiều gió; người cơ hội
- 。
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.
- 貳名danh từ
cỏ trên đầu tường; người không có chính kiến, chiều nào cũng theo
- 。
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều đó.
- 參名danh từ
cỏ đầu tường; kẻ gió chiều nào theo chiều ấy
- 肆名danh từ
cỏ đầu tường; kẻ cơ hội; người hay thay đổi lập trường theo gió
- 。
Anh ta là một kẻ cơ hội.
解字
GIẢI TỰcỏ đầu tường; kẻ theo chiều gió; người cơ hội
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ đầu tường; kẻ theo chiều gió; người cơ hội
- 。
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.
- 貳名danh từ
cỏ trên đầu tường; người không có chính kiến, chiều nào cũng theo
- 。
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều đó.
- 參名danh từ
cỏ đầu tường; kẻ gió chiều nào theo chiều ấy
- 肆名danh từ
cỏ đầu tường; kẻ cơ hội; người hay thay đổi lập trường theo gió
- 。
Anh ta là một kẻ cơ hội.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc