墙头草

墙头草
qiángtóucǎo
tường đầu thảo

cỏ đầu tường; kẻ theo chiều gió; người cơ hội

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ đầu tường; kẻ theo chiều gió; người cơ hội

    • Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.

  2. danh từ

    cỏ trên đầu tường; người không có chính kiến, chiều nào cũng theo

    • Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều đó.

  3. danh từ

    cỏ đầu tường; kẻ gió chiều nào theo chiều ấy

  4. danh từ

    cỏ đầu tường; kẻ cơ hội; người hay thay đổi lập trường theo gió

    • Anh ta là một kẻ cơ hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.