墓碑

墓碑
bēi
mộ bi

bia mộ; bia mộ phần

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15609
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bia mộ; bia mộ phần

    • Tên anh ấy được khắc trên bia mộ.

  2. danh từ

    bia mộ; bia mộ phần

    • Tên của anh ấy được khắc trên bia mộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.