墓志铭

墓志铭
zhìmíng
mộ chí minh

văn bia mộ; bia mộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bia mộ; bia mộ

    • Anh ấy đã viết một bài mộ chí minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.