公墓

公墓
gōng
công mộ

nghĩa địa công cộng; nghĩa trang

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17058
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa địa công cộng; nghĩa trang

    • Nghĩa trang công cộng này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.