坟场

坟场
fénchǎng
phần trường

nghĩa trang; khu mộ

1 nghĩa#25683
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa trang; khu mộ

    • Nghĩa trang này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.