墓园

墓园
yuán
mộ viên

nghĩa trang; khu mộ

1 nghĩa#24977
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa trang; khu mộ

    • Trong nghĩa trang rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.