填空

填空
tiánkòng
điền khống

điền vào chỗ trống; lấp đầy chỗ khuyết; bổ sung vị trí còn thiếu

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điền vào chỗ trống; lấp đầy chỗ khuyết; bổ sung vị trí còn thiếu

    • Công ty cần tuyển người cho vị trí này.

  2. động từ

    điền vào chỗ trống; điền vào ô trống

    • Xin hãy điền vào chỗ trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.