填密

填密
tián
điền mật

lèn chặt; nhồi chặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lèn chặt; nhồi chặt

    • Xin hãy đóng gói chặt cái hộp này.

  2. động từ

    vật liệu đóng gói; bao bì

    • Xin hãy đóng gói kín cái hộp này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.