Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
塘沽区
塘沽区
đường cô khu
quận Đường Cô (quận cũ của Thiên Tân, nay thuộc khu Tân Hải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Đường Cô (quận cũ của Thiên Tân, nay thuộc khu Tân Hải)
- 。
Khu Đường Cô là một quận của thành phố Thiên Tân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ塘沽区
Phồn thể塘沽區
đường cô khu
quận Đường Cô (quận cũ của Thiên Tân, nay thuộc khu Tân Hải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Đường Cô (quận cũ của Thiên Tân, nay thuộc khu Tân Hải)
- 。
Khu Đường Cô là một quận của thành phố Thiên Tân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc