塔玛尔

塔玛尔
ěr
tháp mã nhĩ

Tamar (tên người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tamar (tên người)

    • Tamar là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.