塔扇

塔扇
shàn
tháp phiến

quạt tháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt tháp

    • Tôi đã mua một cái quạt tháp mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.