塔吊

塔吊
diào
tháp điếu

cần cẩu tháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cần cẩu tháp

    • Tháp cẩu là một loại thiết bị nâng hạ cỡ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.