塔台

塔台
tái
tháp đài

tháp kiểm soát không lưu; đài kiểm soát

1 nghĩa#21457
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp kiểm soát không lưu; đài kiểm soát

    • Máy bay đang liên lạc với đài kiểm soát không lưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.