Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
塔勒
塔勒
tháp lặc
đồng thaler (tiền tệ của các nước Đức ngữ thế kỷ 15–19)
1 nghĩa#47397
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng thaler (tiền tệ của các nước Đức ngữ thế kỷ 15–19)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ塔勒
Phồn thể塔
tháp lặc
đồng thaler (tiền tệ của các nước Đức ngữ thế kỷ 15–19)
1 nghĩa#47397
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng thaler (tiền tệ của các nước Đức ngữ thế kỷ 15–19)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc