Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
塔公
塔公
tháp công
Thảo nguyên Lhagang thuộc huyện Khang Định, châu tự trị Tạng Cam Tư, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thảo nguyên Lhagang thuộc huyện Khang Định, châu tự trị Tạng Cam Tư, Tứ Xuyên
- 。
Đồng cỏ Tagong rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ塔公
Phồn thể塔
tháp công
Thảo nguyên Lhagang thuộc huyện Khang Định, châu tự trị Tạng Cam Tư, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thảo nguyên Lhagang thuộc huyện Khang Định, châu tự trị Tạng Cam Tư, Tứ Xuyên
- 。
Đồng cỏ Tagong rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc