塌架

塌架
jià
tháp giá

ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Cây cầu này đã sập.

  2. động từ

    chịu thiệt; bị thua thiệt

    • Dự án này đã thất bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.