塌方

塌方
fāng
tháp phương

sạt lở; sụp đổ; lở đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sạt lở; sụp đổ; lở đất

    • Núi bị sạt lở rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.