堵塞费

堵塞费
fèi
đổ tắc phí

phí tắc đường; phí ùn tắc giao thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí tắc đường; phí ùn tắc giao thông

    • Phí tắc nghẽn giao thông có thể giảm ùn tắc giao thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.